Nội dung từ Loigiaihay.Com
Complete sentences with the available words.
desk (n): cái bàn
big (adj): to, lớn
small (adj): nhỏ
new (adj): mới
bed (n): cái giường
1. The elephant is very big.
(Con voi thì rất to.)
2. There is a bed in my bedroom. I sleep on it.
(Có một cái giường trong phòng của tôi. Tôi ngủ trên đó.)
3. There are some books on my desk.
(Có vài quyển sách ở trên bàn học của tôi.)
4. The kitten is small that I can hold it with only one hand.
(Chú mèo con nhỏ đến nỗi tôi có thể ôm nó chỉ với một bàn tay.)
5. This bike is new. I bought it yesterday.
(Cái xe đạp này mới. Tôi đã mua nó vào ngày hôm qua.)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Circle the missing letter(s).
Fi_e
Bài 2 :
Circle the missing letter.
o_d
Bài 3 :
Choose the excessive letter.
Bài 4 :
Odd one out.
Bài 5 :
Odd one out.
Bài 6 :
Match.
Bài 7 :
Choose the missing letter.
th_n
Bài 8 :
Choose the missing letter.
s_ort
Bài 9 :
Choose the correct answer.

Bài 10 :
Choose the correct answer.

Bài 11 :
Find an excessive letter in the word below.
Bài 12 :
Look and complete the words.

Bài 13 :
Look and complete the words.

Bài 14 :
Choose ONE unnecessary letter.
Bài 15 :
2. Look at your picture. Read and circle. Write.
(Nhìn vào bức tranh bạn vẽ. Đọc và khoanh tròn. Viết vào chỗ trống.)
1. My eyes are blue/brown/green/black.
I have ___ eyes.
2. My hair is black/brown/red.
I have ___ hair.
3. My hair is straight/curly.
I have ___ hair.
4. My hair is long/short.
I have ___ hair.
Bài 16 :
1. Look and match.
(Nhìn và nối các đáp án đúng với nhau.)

Bài 17 :
2. Choose a friend. Circle the words to describe your friend.
(Chọn một người bạn. Khoanh tròn vào các từ miêu tả người bạn đó)

Bài 18 :
3. Look and say.
(Nhìn và nói.)

Bài 19 :
2. Listen and chant.
(Nghe và hát theo nhịp.)
Bài 20 :
1. Listen and point. Repeat
(Nghe và chỉ. Lặp lại.)
Bài 21 :
3. Listen and circle the correct words.
(Nghe và khoanh tròn những từ đúng.)
![]()