Đề bài

Hàm số \(f(x) = \frac{x}{\sqrt{9x^2 + 5} - 1}\). Tập nghiệm của bất phương trình \(f'(x) \geq 0\) là \(S = [a; b]\). Tính giá trị của biểu thức \(S = a^2 + b^2\). (Kết quả được làm tròn đến hàng phần mười).

Phương pháp giải

Áp dụng các quy tắc tính đạo hàm và giải bất phương trình chứa dấu căn.

Lời giải của GV HocTot.XYZ
Đáp án :

Tập xác định: \(D = \mathbb{R}\).

\(f'(x) = \frac{{x'\left( {\sqrt {9{x^2} + 5}  - 1} \right) - x.\left( {\sqrt {9{x^2} + 5}  - 1} \right)'}}{{{{\left( {\sqrt {9{x^2} + 5}  - 1} \right)}^2}}}\)

\( = \frac{{\sqrt {9{x^2} + 5}  - 1 - \frac{{9{x^2}}}{{\sqrt {9{x^2} + 5} }}}}{{{{\left( {\sqrt {9{x^2} + 5}  - 1} \right)}^2}}}\).

\(f'(x) \ge 0 \Leftrightarrow \sqrt {9{x^2} + 5}  - 1 - \frac{{9{x^2}}}{{\sqrt {9{x^2} + 5} }} \ge 0\)

\( \Leftrightarrow \frac{{9{x^2} + 5}}{{\sqrt {9{x^2} + 5} }} - 1 - \frac{{9{x^2}}}{{\sqrt {9{x^2} + 5} }} \ge 0\)

\( \Leftrightarrow \frac{5}{{\sqrt {9{x^2} + 5} }} \ge 1 \Leftrightarrow 5 \ge \sqrt {9{x^2} + 5} \) (cả tử và mẫu đều dương nên ta nhân chéo)

\( \Leftrightarrow 25 \ge 9{x^2} + 5 \Leftrightarrow 9{x^2} \le 20 \Leftrightarrow {x^2} \le \frac{{20}}{9} \Leftrightarrow  - \sqrt {\frac{{20}}{9}}  \le x \le \sqrt {\frac{{20}}{9}} \).

Do đó \(S = \left[ { - \sqrt {\frac{{20}}{9}} ;\sqrt {\frac{{20}}{9}} } \right]\).

Vậy \({a^2} + {b^2} = \frac{{20}}{9} + \frac{{20}}{9} = \frac{{40}}{9} \approx 4,4\).

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Tính đạo hàm của hàm số sau: \(y = {x^4} - 3{x^2} + 2x - 1\).

  • A.

    \(y' = 4{x^3} - 6x + 3\) 

  • B.

    \(y' = 4{x^4} - 6x + 2\) 

  • C.

    \(y' = 4{x^3} - 3x + 2\)            

  • D.

    \(y' = 4{x^3} - 6x + 2\)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Tính đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{{2x + 1}}{{x + 2}}\).

  • A.

    \( - \dfrac{3}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\)             

  • B.

    \(\dfrac{3}{{x + 2}}\) 

  • C.

    \(\dfrac{3}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\) 

  • D.

    \(\dfrac{2}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Cho hàm số \(y = \dfrac{3}{{1 - x}}\). Để \(y' < 0\) thì $x$ nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

  • A.

    $\{1\}$

  • B.

    \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\)

  • C.

    \(\emptyset \) 

  • D.

    $R$

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{1}{{{x^3}}} - \dfrac{1}{{{x^2}}}\) là

  • A.

    \( y'=- \dfrac{3}{{{x^4}}} + \dfrac{1}{{{x^3}}}\)

  • B.

    \(y'=\dfrac{{ - 3}}{{{x^4}}} + \dfrac{2}{{{x^3}}}\) 

  • C.

    \(y'=\dfrac{{ - 3}}{{{x^4}}} - \dfrac{2}{{{x^3}}}\)         

  • D.

    \(y'=\dfrac{3}{{{x^4}}} - \dfrac{1}{{{x^3}}}\)

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Tính đạo hàm của hàm số \(f\left( x \right) =  - {x^4} + 4{x^3} - 3{x^2} + 2x + 1\) tại điểm $x =  - 1$. 

  • A.

    $f'\left( { - 1} \right) = 4.$

  • B.

    \(f'\left( { - 1} \right) = 14.\)

  • C.

    $f'\left( { - 1} \right) = 15.$

  • D.

    $f'\left( { - 1} \right) = 24.$

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Đạo hàm cấp một của hàm số \(y = {\left( {1 - {x^3}} \right)^5}\) là:

  • A.

    \(y' = 5{\left( {1 - {x^3}} \right)^4}\) .

  • B.

    \(y' =  - 15{x^2}{\left( {1 - {x^3}} \right)^4}\).

  • C.

    \(y' =  - 3{\left( {1 - {x^3}} \right)^4}\).

  • D.

    \(y' =  - 5{x^2}{\left( {1 - {x^3}} \right)^4}\).

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} - 9x - 5\). Phương trình \(y' = 0\) có nghiệm là:

  • A.

    \(\left\{ { - 1;2} \right\}\).

  • B.

    \(\left\{ { - 1;3} \right\}\).

  • C.

    \(\left\{ {0;4} \right\}\).

  • D.

    \(\left\{ {1;2} \right\}\).

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Cho hàm số \(y = \dfrac{{{x^2} + x}}{{x - 2}}\) đạo hàm của hàm số tại \(x = 1\) là:

  • A.

    \(y'\left( 1 \right) =  - 4\).

  • B.

    \(y'\left( 1 \right) =  - 5\).

  • C.

    \(y'\left( 1 \right) =  - 3\).

  • D.

    \(y'\left( 1 \right) =  - 2\).

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\) bởi \(f\left( x \right) = \dfrac{{2x}}{{x - 1}}\). Giá trị của \(f'\left( { - 1} \right)\) bằng:

  • A.

    \(\dfrac{1}{2}\).

  • B.

    \( - \dfrac{1}{2}\).

  • C.

    \( - 2\).

  • D.

    Không tồn tại.

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Tính đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{1}{{{x^2} - 2x + 5}}.\)

  • A.

    $y' = \dfrac{{2x - 2}}{{{{\left( {{x^2} - 2x + 5} \right)}^2}}}.$

  • B.

    $y' = \dfrac{{ - 2x + 2}}{{{{\left( {{x^2} - 2x + 5} \right)}^2}}}.$

  • C.

    \(y' = (2x - 2)({x^2} - 2x + 5).\)

  • D.

    \(y' = \dfrac{1}{{2x - 2}}.\)

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 2018\). Tập nghiệm của bất phương trình \(f'\left( x \right) > 0\) là

  • A.

    \(\left( { - 1;1} \right)\)

  • B.

    \(\left[ { - 1;1} \right]\)

  • C.

    \(\left( { - \infty  - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)

  • D.

    \(\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\)

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Cho \(f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} + 1\). Tìm tất cả các giá trị thực của \(x\) sao cho \(f'\left( x \right) < 0\)

  • A.

    \(0 < x < 2\).

  • B.

    \(\left[ \begin{array}{l}x < 0\\x > 2\end{array} \right.\).

  • C.

    \(\left[ \begin{array}{l}x < 0\\x > 1\end{array} \right.\).

  • D.

    \(x < 1\).

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Hàm số \(y = \dfrac{{{x^4}}}{2} - \dfrac{{{x^3}}}{3} + x + 2021\) có đạo hàm là

  • A.

    \(y' = 8{x^3} - 3x\)

  • B.

    \(y' = 2{x^3} - {x^2}\)

  • C.

    \(y' = 2{x^3} - {x^2} + 1\)

  • D.

    \(y' = 2{x^3} - {x^2} - 1\)

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Cho hàm số \(y = f(x) = \dfrac{1}{3}{x^3} + \dfrac{1}{2}{x^2} - 12x - 1\) có đồ thị \(\left( C \right)\). \(y'\) của hàm số là

  • A.

    \(y' = \dfrac{1}{3}{x^2} + \dfrac{1}{2}x - 12\)

  • B.

    \(y' = {x^2} + x - 12\)

  • C.

    \(y' = 3{x^2} + 2x - 12\)

  • D.

    \(y' = {x^2} + x + 12\)

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Cho hai hàm số \(f\left( x \right) = 2{{\rm{x}}^3} - {x^2} + 3\) và \(g\left( x \right) = {x^3} + \frac{{{x^2}}}{2} - 5\). Bất phương trình \(f'\left( x \right) > g'\left( x \right)\) có tập nghiệm là

A. \(\left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\).         

B. \(\left( {0;1} \right)\).

C. \(\left[ {0;1} \right]\).                                

D. \(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Hàm số \(y = \frac{{x + 3}}{{x + 2}}\) có đạo hàm là

A. \(y' = \frac{1}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).     

B. \(y' = \frac{5}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).  

C. \(y' = \frac{{ - 1}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).                       

D. \(y' = \frac{{ - 5}}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) \(y = \left( {{x^2} + 3x - 1} \right){e^x}\);

b) \(y = {x^3}{\log _2}x\).

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) \(y = x{\log _2}x\);                                    

b) \(y = {x^3}{e^x}\).

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) \(y = 2{{\rm{x}}^3} - \frac{{{x^2}}}{2} + 4{\rm{x}} - \frac{1}{3}\);

b) \(y = \frac{{ - 2{\rm{x}} + 3}}{{{\rm{x}} - 4}}\);

c) \(y = \frac{{{x^2} - 2{\rm{x}} + 3}}{{{\rm{x}} - 1}}\);  d) \(y = \sqrt {5{\rm{x}}} \).

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) \(y = \frac{{\sqrt x }}{{x + 1}};\)                    

b) \(y = \left( {\sqrt x  + 1} \right)\left( {{x^2} + 2} \right).\)

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Với u, v là các hàm số hợp theo biến x, quy tắc đạo hàm nào sau đây là đúng?

A. \((u + v)' = u' - v'\).                                        

B. \((uv)' = u'v + uv'\).

C. \({\left( {\frac{1}{v}} \right)^,} =  - \frac{1}{{{v^2}}}\).                                                  

D. \({\left( {\frac{u}{v}} \right)^,} = \frac{{u'v + uv'}}{{{v^2}}}\).

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Tính đạo hàm của hàm số $f\left( x \right)=\tan x+\cot x$ tại điểm ${{x}_{0}}=\frac{\pi }{3}$.

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Tính đạo hàm của hàm số $f\left( x \right)=x\sqrt{x}$ tại điểm x dương bất kì.

Xem lời giải >>

Bài 24 :

a) \((u + v + w)' = u' + v' + w'\).

b) \((u + v - w)' = u' + v' - w'\).

c) \((uv)' = u'v'\).

d) \(\left( {\frac{u}{v}} \right)' = \frac{{u'}}{{v'}};\,\,\,v = v(x) \ne 0,v' = v'(x) \ne 0\).

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Cho \(u = u(x),v = v(x)\) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. \((uv)' = u'v'\)

B. \((uv)' = uv'\)

C. \((uv)' = u'v\)

D. \((uv)' = u'v + uv'\)

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Cho \(u = u(x),v = v(x)\) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. \(\left( {\frac{u}{v}} \right)' = \frac{{u'}}{{v'}}\) với \(v = v(x) \ne 0,v = v'(x) \ne 0\)

B. \(\left( {\frac{u}{v}} \right)' = \frac{{u'v - uv'}}{v}\) với \(v = v(x) \ne 0\)

C. \(\left( {\frac{u}{v}} \right)' = \frac{{u'v - uv'}}{{{v^2}}}\) với \(v = v(x) \ne 0\)

D. \(\left( {\frac{u}{v}} \right)' = \frac{{u'v - uv'}}{{v'}}\) với \(v = v(x) \ne 0;\,\,v' = v'(x) \ne 0\)

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{3x + 2}}\) có đạo hàm là

A. \(y' =  - \frac{1}{{{{\left( {3x + 2} \right)}^2}}}\)

B. \(y' =  - \frac{7}{{{{\left( {3x + 2} \right)}^2}}}\)

C. \(y' = \frac{1}{{{{\left( {3x + 2} \right)}^2}}}\)

D. \(y' = \frac{7}{{{{\left( {3x + 2} \right)}^2}}}\)

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Cho \(f = f\left( x \right),{\rm{ }}g = g\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm \(x\) thuộc khoảng xác định. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. \({\left( {fg} \right)^\prime } = fg'.\)

B. \({\left( {fg} \right)^\prime } = f'g'.\)

C. \({\left( {fg} \right)^\prime } = f'g - fg'.\)

D. \({\left( {fg} \right)^\prime } = f'g + fg'.\)

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Cho \(f = f\left( x \right),{\rm{ }}g = g\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm \(x\) thuộc khoảng xác định và \(g = g\left( x \right) \ne 0,{\rm{ }}g' = g'\left( x \right) \ne 0\). Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. \({\left( {\frac{f}{g}} \right)^\prime } = \frac{{f'}}{{g'}}.\)

B. \({\left( {\frac{f}{g}} \right)^\prime } = \frac{{f'g - fg'}}{{{g^2}}}.\)

C. \({\left( {\frac{f}{g}} \right)^\prime } = \frac{{f'}}{{{g^2}}}.\)

D. \({\left( {\frac{f}{g}} \right)^\prime } = \frac{{f'g + fg'}}{{{g^2}}}.\)

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{2x + 3}}.\) Khi đó, \(f'\left( x \right)\) bằng:

A. \( - \frac{1}{{{{\left( {2x + 3} \right)}^2}}}.\)

B. \( - \frac{2}{{{{\left( {2x + 3} \right)}^2}}}.\)

C. \(\frac{2}{{{{\left( {2x + 3} \right)}^2}}}.\)

D. \(\frac{1}{{{{\left( {2x + 3} \right)}^2}}}.\)

Xem lời giải >>