Hệ thống hoá

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Làm cho trở nên có hệ thống.
Ví dụ: Tôi hệ thống hoá tài liệu dự án để đội ngũ dễ tra cứu.
Nghĩa: Làm cho trở nên có hệ thống.
1
Học sinh tiểu học
  • Em hệ thống hoá bài học bằng cách xếp ý chính vào từng mục nhỏ.
  • Cô giáo giúp cả lớp hệ thống hoá kiến thức sau khi học xong chương.
  • Con hệ thống hoá vở ghi để dễ tìm lại khi ôn tập.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mình hệ thống hoá các công thức vào một sơ đồ để khỏi rối.
  • Sau kỳ kiểm tra, tụi mình họp nhóm để hệ thống hoá lỗi sai và cách sửa.
  • Cô dặn hãy hệ thống hoá tư liệu trước khi làm bài thuyết trình.
3
Người trưởng thành
  • Tôi hệ thống hoá tài liệu dự án để đội ngũ dễ tra cứu.
  • Qua nhiều năm đi làm, tôi học cách hệ thống hoá kinh nghiệm rời rạc thành quy trình.
  • Muốn giảm sự hỗn loạn, trước hết phải hệ thống hoá thói quen và nhịp làm việc.
  • Việc hệ thống hoá ký ức giúp ta nhìn thấy những đường chỉ đỏ nối các đoạn đời tưởng rời nhau.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ việc sắp xếp thông tin hoặc quy trình một cách có trật tự.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành quản lý, giáo dục, khoa học để chỉ việc tổ chức dữ liệu hoặc kiến thức.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự chính xác, khoa học và có tổ chức.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là các văn bản chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt việc sắp xếp thông tin hoặc quy trình một cách có trật tự.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu sự chính xác hoặc tổ chức.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ thông tin, dữ liệu hoặc quy trình.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "sắp xếp" hoặc "tổ chức" nhưng "hệ thống hoá" nhấn mạnh vào việc tạo ra một hệ thống có trật tự.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh chuyên ngành để sử dụng từ này một cách chính xác.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới