Hình học không gian

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Bộ môn hình học nghiên cứu các tính chất của các hình trong không gian.
Ví dụ: Tôi đang ôn kiến thức hình học không gian để kèm con học.
Nghĩa: Bộ môn hình học nghiên cứu các tính chất của các hình trong không gian.
1
Học sinh tiểu học
  • Ngày mai chúng em học bài đầu tiên của hình học không gian.
  • Cô giáo vẽ khối lập phương để giới thiệu hình học không gian.
  • Bạn Minh mang mô hình kim tự tháp để minh họa bài hình học không gian.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thầy dặn làm thêm bài tập hình học không gian về khoảng cách giữa điểm và mặt phẳng.
  • Nhờ câu chuyện về vệ tinh, chúng mình thấy hình học không gian rất gần với đời sống.
  • Bạn Lan nói thích hình học không gian vì được tưởng tượng các khối xoay trong đầu.
3
Người trưởng thành
  • Tôi đang ôn kiến thức hình học không gian để kèm con học.
  • Hình học không gian rèn cho tôi thói quen nhìn sự vật ở nhiều góc độ, không chỉ trên mặt phẳng.
  • Trong kiến trúc, hiểu sâu hình học không gian giúp chuyển bản vẽ thành cấu trúc đứng vững.
  • Những bài toán hình học không gian ngày xưa giờ lại hữu ích khi tôi thiết kế nội thất căn phòng.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới