Máy bay phản lực

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Máy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.
Ví dụ: Máy bay phản lực chở khách giúp di chuyển nhanh giữa các thành phố lớn.
Nghĩa: Máy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.
1
Học sinh tiểu học
  • Máy bay phản lực bay rất nhanh trên bầu trời xanh.
  • Chúng em nhìn thấy máy bay phản lực để lại vệt khói trắng dài.
  • Bạn Nam mê mô hình máy bay phản lực và thích xem nó cất cánh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tiếng gầm của máy bay phản lực vang dội như sấm giữa trưa nắng.
  • Máy bay phản lực rút ngắn quãng đường xa, đưa người ta đến nơi chỉ trong một chuyến bay.
  • Phi công điều khiển máy bay phản lực phải luyện tập nhiều để chịu được tốc độ và độ cao lớn.
3
Người trưởng thành
  • Máy bay phản lực chở khách giúp di chuyển nhanh giữa các thành phố lớn.
  • Đêm yên tĩnh bỗng rách toạc bởi tiếng máy bay phản lực, để lại trên trời một vệt sáng mỏng manh.
  • Nhờ máy bay phản lực, khoảng cách địa lý thu hẹp, nhưng khoảng cách lòng người đôi khi vẫn dài.
  • Đứng bên cửa sổ nhà ga, tôi nhìn máy bay phản lực lăn bánh, nghĩ về những cuộc hội ngộ và chia ly.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới