Ngữ nghĩa học
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về ngữ nghĩa.
Ví dụ:
Ngữ nghĩa học là ngành nghiên cứu nghĩa của ngôn ngữ.
Nghĩa: Bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về ngữ nghĩa.
1
Học sinh tiểu học
- Cô giáo nói hôm nay cô tìm hiểu về ngữ nghĩa học.
- Em nghe anh trai kể ở trường đại học có môn ngữ nghĩa học.
- Sách thư viện có mục nói đơn giản về ngữ nghĩa học.
2
Học sinh THCS – THPT
- Thầy bảo ngữ nghĩa học giúp chúng mình hiểu từ ngữ mang nghĩa gì trong từng ngữ cảnh.
- Bạn Lan chọn đề tài ngữ nghĩa học để thuyết trình vì muốn giải thích vì sao một câu có thể hiểu theo nhiều cách.
- Nhờ đọc về ngữ nghĩa học, mình nhận ra emoji cũng làm đổi nghĩa câu chat.
3
Người trưởng thành
- Ngữ nghĩa học là ngành nghiên cứu nghĩa của ngôn ngữ.
- Khi tranh luận, tôi dựa vào ngữ nghĩa học để phân tích cách từ ngữ dẫn dắt suy nghĩ.
- Trong công việc biên tập, kiến thức ngữ nghĩa học giúp tôi tránh hiểu lầm giữa các câu chữ.
- Đọc những công trình ngữ nghĩa học, tôi thấy ngôn ngữ vừa chặt chẽ vừa đầy khoảng mờ, như đời sống.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
