Ứng cử viên
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Người ứng cử.
Ví dụ:
Công ty đang phỏng vấn ba ứng cử viên cho vị trí kế toán.
Nghĩa: Người ứng cử.
1
Học sinh tiểu học
- Lớp em bầu tổ trưởng, mỗi tổ có một ứng cử viên.
- Bạn Lan là ứng cử viên cho vị trí lớp phó học tập.
- Trong cuộc thi kể chuyện, thầy gọi tên các ứng cử viên lên sân khấu.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chi đoàn đang tìm ứng cử viên đủ nhiệt huyết để làm Bí thư.
- Câu lạc bộ chọn ứng cử viên dự thi hùng biện sau vòng phỏng vấn ngắn.
- Bạn ấy trở thành ứng cử viên sáng giá nhờ bảng thành tích nổi bật.
3
Người trưởng thành
- Công ty đang phỏng vấn ba ứng cử viên cho vị trí kế toán.
- Một ứng cử viên mạnh không chỉ có kỹ năng mà còn biết lắng nghe.
- Ứng cử viên ấy bước vào phòng họp với phong thái bình tĩnh, khiến không khí dịu lại.
- Khi cánh cửa chính trị mở ra, mỗi ứng cử viên đều mang theo câu chuyện và lời hứa của mình.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
