Vận động viên
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Người hoạt động thể thao đã đạt tới một trình độ nhất định.
Ví dụ:
Anh ấy là vận động viên chuyên nghiệp của đội tuyển quốc gia.
Nghĩa: Người hoạt động thể thao đã đạt tới một trình độ nhất định.
1
Học sinh tiểu học
- Anh ấy là vận động viên bơi lội của trường.
- Chị ấy là vận động viên điền kinh chạy rất nhanh.
- Chú kia là vận động viên bóng rổ, luyện tập mỗi ngày.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cô ấy trở thành vận động viên chính thức sau khi vượt qua vòng tuyển chọn.
- Cậu bạn lớp bên mơ ước làm vận động viên bóng đá chuyên nghiệp.
- Mỗi vận động viên đều có chế độ ăn và lịch tập riêng để giữ phong độ.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy là vận động viên chuyên nghiệp của đội tuyển quốc gia.
- Một vận động viên giỏi không chỉ cần tài năng mà còn cần kỷ luật sắt.
- Sau chấn thương, cô vận động viên học cách lắng nghe cơ thể và trở lại thận trọng hơn.
- Tôi khâm phục sự điềm tĩnh của vận động viên khi đứng trước vạch xuất phát, như thể thời gian ngừng lại.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
