Vô nhân đạo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tàn ác, dã man, không có chút gì lòng thương yêu, quý trọng con người.
Ví dụ:
Đánh đập kẻ yếu là vô nhân đạo.
Nghĩa: Tàn ác, dã man, không có chút gì lòng thương yêu, quý trọng con người.
1
Học sinh tiểu học
- Họ đối xử với con vật một cách vô nhân đạo, khiến ai cũng xót xa.
- Bắt trẻ em làm việc nặng là hành động vô nhân đạo.
- Bỏ mặc người bị nạn giữa đường là vô nhân đạo.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ngăn cản cứu trợ khi bão lũ thật vô nhân đạo, vì nó cướp đi cơ hội sống của nhiều người.
- Trừng phạt kiểu tra tấn là vô nhân đạo, đi ngược lại giá trị con người.
- Sự thờ ơ trước nỗi đau người khác đôi khi cũng vô nhân đạo, dù không lời lẽ cay nghiệt.
3
Người trưởng thành
- Đánh đập kẻ yếu là vô nhân đạo.
- Khi quyền lực bịt mắt lương tri, những quyết định vô nhân đạo dễ dàng được ký, còn tiếng khóc thì bị bỏ lại sau cánh cửa.
- Đổi lợi nhuận bằng nỗi đau của người lao động là một lựa chọn vô nhân đạo, cho dù nó được che đậy bằng những con số đẹp.
- Sự im lặng trước bất công đôi lúc còn vô nhân đạo hơn một lời nói tàn nhẫn.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
