Vô tổ chức
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Không có tổ chức hoặc coi thường nguyên tắc tổ chức.
Ví dụ:
Cuộc họp điều hành vô tổ chức, không ai biết phần việc của mình.
Nghĩa: Không có tổ chức hoặc coi thường nguyên tắc tổ chức.
1
Học sinh tiểu học
- Nhóm bạn em làm việc vô tổ chức nên bài vẫn chưa xong.
- Căn phòng bừa bộn vì bạn ấy dọn dẹp rất vô tổ chức.
- Cả lớp xếp hàng vô tổ chức nên sân trường bị ồn ào.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đội bóng đá chơi vô tổ chức nên liên tục mất bóng.
- Buổi thuyết trình diễn ra vô tổ chức, ai cũng nói chen nhau.
- Lịch học nhóm bị sắp xếp vô tổ chức, cuối cùng chẳng bạn nào nắm được kế hoạch.
3
Người trưởng thành
- Cuộc họp điều hành vô tổ chức, không ai biết phần việc của mình.
- Quản lý thời gian vô tổ chức khiến dự án trượt khỏi tay trong im lặng.
- Một gia đình tiêu tiền vô tổ chức sẽ luôn thấy thiếu dù thu nhập không đổi.
- Thói quen làm việc vô tổ chức như chiếc áo nhàu: nhìn qua thì tạm ổn, chạm vào mới thấy nhăn nheo.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
