Hợp pháp hoá

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Làm cho trở nên hợp pháp.
Ví dụ: Doanh nghiệp đã hợp pháp hoá thủ tục để sản phẩm được bán rộng rãi.
Nghĩa: Làm cho trở nên hợp pháp.
1
Học sinh tiểu học
  • Cửa hàng được hợp pháp hoá nên có giấy phép treo trước cửa.
  • Bố mẹ hợp pháp hoá chiếc xe bằng cách đăng ký biển số.
  • Sân chơi được hợp pháp hoá, nên tụi tớ mới được dùng thoải mái.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cặp đôi quyết định hợp pháp hoá mối quan hệ bằng một lễ cưới nhỏ.
  • Câu lạc bộ hợp pháp hoá hoạt động bằng cách nộp điều lệ lên nhà trường.
  • Nhóm bán hàng online hợp pháp hoá việc kinh doanh bằng cách đăng ký hộ kinh doanh.
3
Người trưởng thành
  • Doanh nghiệp đã hợp pháp hoá thủ tục để sản phẩm được bán rộng rãi.
  • Khi hợp pháp hoá một thỏa thuận, ta đặt nó dưới sự bảo vệ và ràng buộc của pháp luật.
  • Anh chọn hợp pháp hoá quán cà phê, thay vì chạy chui, để ngủ yên mỗi đêm.
  • Không phải điều gì cũng nên hợp pháp hoá; có thứ cần thời gian xã hội suy ngẫm.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới