Hợp thức hoá

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Làm cho trở nên hợp thức.
Ví dụ: Công ty đã hợp thức hoá hợp đồng trước khi ký với đối tác.
Nghĩa: Làm cho trở nên hợp thức.
1
Học sinh tiểu học
  • Nhà trường hợp thức hoá danh sách lớp sau khi kiểm tra thông tin.
  • Cô giáo hợp thức hoá đơn xin nghỉ học bằng cách ký xác nhận.
  • Thư viện hợp thức hoá thẻ của em để em mượn sách.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ban tổ chức hợp thức hoá kết quả cuộc thi sau khi rà soát lỗi.
  • Câu lạc bộ phải hợp thức hoá điều lệ thì mới tuyển thành viên mới.
  • Nhóm trưởng hợp thức hoá kế hoạch bằng cách gửi bản chính thức cho cô.
3
Người trưởng thành
  • Công ty đã hợp thức hoá hợp đồng trước khi ký với đối tác.
  • Anh muốn bán nhà thì cần hợp thức hoá giấy tờ pháp lý cho rõ ràng.
  • Sau nhiều năm chung sống, họ quyết định hợp thức hoá quan hệ bằng một lễ cưới giản dị.
  • Dự án chỉ được giải ngân khi hồ sơ được hợp thức hoá theo quy định.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản pháp lý, hành chính để chỉ việc làm cho một hành động, sự việc trở nên hợp pháp.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong các lĩnh vực như luật pháp, quản lý nhà nước, tài chính.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức, thường dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc.
  • Thuộc văn viết, đặc biệt là trong các văn bản pháp lý và hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt việc làm cho một hành động, sự việc trở nên hợp pháp hoặc được công nhận chính thức.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi không cần thiết phải nhấn mạnh tính hợp pháp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "hợp pháp hoá"; cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
  • Đảm bảo sử dụng đúng trong các văn bản yêu cầu tính chính xác và trang trọng.
hợp pháp hoá chính thức hoá công nhận phê chuẩn xác nhận hợp lệ hoá hợp lý hoá hợp chuẩn hợp quy hợp hiến

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới