Khí động học
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Môn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.
Ví dụ:
Khí động học là nền tảng để thiết kế máy bay và tên lửa.
Nghĩa: Môn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.
1
Học sinh tiểu học
- Thầy kể rằng khí động học giúp máy bay bay cao và an toàn.
- Bạn Nam hỏi vì sao bóng bay lơ lửng, cô nói đó là chuyện của khí động học.
- Xem cánh chim sải rộng, em nhớ đến bài học về khí động học.
2
Học sinh THCS – THPT
- Trong giờ khoa học, cô dùng mô hình cánh máy bay để giảng khí động học.
- Khí động học giải thích vì sao xe đua có thân thấp để giảm lực cản gió.
- Mình đọc bài báo nói khí động học giúp quả bóng xoáy lượn vào khung thành.
3
Người trưởng thành
- Khí động học là nền tảng để thiết kế máy bay và tên lửa.
- Nhìn mái nhà cong tránh gió bạt, tôi nghĩ đến những nguyên lý giản dị của khí động học.
- Người thợ lướt tay trên thân xe, sửa từng đường gấp, như đang trò chuyện với khí động học.
- Trong phòng thí nghiệm, một con số lệch nhỏ có thể làm cả bài toán khí động học đổi khác.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu học thuật, báo cáo khoa học và bài viết chuyên ngành.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong các ngành kỹ thuật, đặc biệt là hàng không, ô tô và cơ khí.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tính chuyên môn cao, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
- Thuộc văn viết và ngôn ngữ chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi thảo luận về các vấn đề liên quan đến chuyển động của chất khí hoặc thiết kế khí động học.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không chuyên môn hoặc khi người nghe không có kiến thức nền tảng về lĩnh vực này.
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn với các thuật ngữ khác trong vật lý như "động lực học".
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và phù hợp.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
