Lăn phăn

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Như lăn tăn (nghĩa 1).
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Như lăn tăn (nghĩa 1).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
lăn phăn Trung tính, dùng để miêu tả mặt nước có những gợn sóng nhỏ, liên tiếp và đều đặn. Ví dụ:
lăn tăn Trung tính, miêu tả chuyển động nhẹ nhàng, liên tục của mặt nước. Ví dụ: Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
phẳng lặng Trung tính, miêu tả sự tĩnh lặng tuyệt đối, không gợn sóng trên mặt nước. Ví dụ: Mặt biển phẳng lặng như gương.
lặng Trung tính, nhấn mạnh sự vắng lặng, không có chuyển động trên mặt nước. Ví dụ: Mặt hồ lặng tờ sau cơn mưa.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái nhẹ nhàng, không rõ ràng, thường liên quan đến cảm giác hoặc suy nghĩ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh hoặc cảm giác mơ hồ, nhẹ nhàng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác nhẹ nhàng, mơ hồ.
  • Thường thuộc khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả trạng thái không rõ ràng, nhẹ nhàng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự rõ ràng, chính xác.
  • Thường dùng trong các tình huống không trang trọng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "lăn tăn"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không nên dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ để tạo thành cụm danh từ, ví dụ: "mặt nước lăn phăn".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...