Ngữ pháp học
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu hình thái và cấu trúc của từ, cấu trúc của câu.
Ví dụ:
Ngữ pháp học là nền tảng để hiểu cấu trúc tiếng Việt.
Nghĩa: Bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu hình thái và cấu trúc của từ, cấu trúc của câu.
1
Học sinh tiểu học
- Cô giáo nói ngữ pháp học giúp ta nói và viết câu cho đúng.
- Ở thư viện, em tìm sách về ngữ pháp học để làm bài tập tốt hơn.
- Bạn Minh thích ngữ pháp học vì biết cách đặt câu rõ ràng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nhờ học ngữ pháp học, mình hiểu vì sao câu cần chủ ngữ và vị ngữ.
- Thầy giới thiệu ngữ pháp học như chiếc bản đồ dẫn lối cho người học tiếng Việt.
- Nhóm tụi mình chọn đề tài ngữ pháp học để giải thích lỗi sai thường gặp trong viết đoạn văn.
3
Người trưởng thành
- Ngữ pháp học là nền tảng để hiểu cấu trúc tiếng Việt.
- Khi đọc một câu hay, tôi nhận ra phía sau là tư duy của ngữ pháp học nâng đỡ nhịp điệu và ý nghĩa.
- Trong lớp bồi dưỡng, chị giảng viên mở rộng ngữ pháp học sang đối chiếu giữa các ngôn ngữ, khiến tôi thấy nhiều khung cấu trúc bỗng sáng rõ.
- Làm biên tập, tôi dựa vào ngữ pháp học để phân tích mạch câu, rồi mới chạm đến phong cách người viết.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu học thuật, sách giáo khoa và bài báo chuyên ngành.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các nghiên cứu và thảo luận về ngôn ngữ học.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện tính trang trọng và chuyên môn cao.
- Thường được sử dụng trong văn viết học thuật và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi thảo luận về các khía cạnh lý thuyết của ngôn ngữ học.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc các văn bản không chuyên.
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn với 'ngữ pháp', cần phân biệt rõ ràng.
- Không nên dùng thay thế cho các thuật ngữ đơn giản hơn khi không cần thiết.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
