Sân vận động
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Sân rộng xây dựng theo quy cách nhất định để tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các sự kiện thể thao hoặc địa điểm tổ chức các hoạt động thể thao.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến trong các bài viết về thể thao, quy hoạch đô thị hoặc các sự kiện lớn.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi miêu tả bối cảnh cụ thể liên quan đến thể thao.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong các tài liệu về kiến trúc, xây dựng hoặc quản lý thể thao.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng hơn trong văn bản viết, đặc biệt là trong các tài liệu chính thức.
- Thuộc về ngữ cảnh thể thao và kiến trúc.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi đề cập đến địa điểm tổ chức các sự kiện thể thao lớn.
- Tránh dùng khi nói về các sân nhỏ hoặc không chính thức, có thể thay bằng "sân thể thao".
- Thường đi kèm với tên riêng của sân để chỉ rõ địa điểm cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "sân thể thao" khi không rõ quy mô.
- Khác biệt với "nhà thi đấu" ở chỗ thường không có mái che.
- Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp với quy mô và tính chất của sự kiện.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "sân vận động lớn", "sân vận động quốc gia".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (lớn, nhỏ), động từ (xây dựng, tổ chức), và lượng từ (một, nhiều).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
