Vô gia cư
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Không có nhà ở, không có gia đình.
Ví dụ:
Chị ấy mở quán cơm giá rẻ cho người vô gia cư.
Nghĩa: Không có nhà ở, không có gia đình.
1
Học sinh tiểu học
- Ông cụ vô gia cư ngủ trên băng ghế công viên.
- Chú chó được người vô gia cư ôm vào áo cho ấm.
- Bạn nhỏ tặng chiếc bánh cho cô lao công vô gia cư.
2
Học sinh THCS – THPT
- Trong đêm mưa, nhóm thiện nguyện phát cháo cho những người vô gia cư co ro dưới mái hiên.
- Bức ảnh người đàn ông vô gia cư ôm cây đàn cũ khiến cả lớp lặng đi.
- Cậu ấy viết bài báo tường kêu gọi giúp đỡ trẻ em vô gia cư ở ga tàu.
3
Người trưởng thành
- Chị ấy mở quán cơm giá rẻ cho người vô gia cư.
- Đêm xuống, những bóng người vô gia cư lẫn vào màn sương của thành phố sáng đèn.
- Sau biến cố, anh suýt rơi vào cảnh vô gia cư và mới hiểu giá trị của một mái nhà.
- Chúng ta không thể để bất kỳ ai bị bỏ lại phía sau trong vòng xoáy khiến họ thành vô gia cư.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
