hoctot.xyz

  • Lớp 12 Học ngay
  • Lớp 11 Học ngay
  • Lớp 10 Học ngay
  • Lớp 9 Học ngay
  • Lớp 8 Học ngay
  • Lớp 7 Học ngay
  • Lớp 6 Học ngay
  • Lớp 5 Học ngay
  • Lớp 4 Học ngay
  • Lớp 3 Học ngay
  • Lớp 2 Học ngay
  • Lớp 1 Học ngay
Toán 11, giải toán lớp 11 kết nối tri thức với cuộc sống | Bài 18. Lũy thừa với số mũ thực Toán 11 Kết nối tri thức
Bình chọn:
4.3 trên 107 phiếu
  • Lý thuyết Lũy thừa với số mũ thực

    1. Lũy thừa với số mũ nguyên

    Xem chi tiết
  • Giải mục 1 trang 5

    Nhận biết lũy thừa với số mũ nguyên

    Xem lời giải
  • Giải mục 2 trang 6, 7

    a) Tìm tất cả các số thực x sao cho x2 = 4.

    Xem lời giải
  • Giải mục 3 trang 7, 8

    Ta biết rằng (sqrt 2 ) là một số vô tỉ và (sqrt 2 = 1,4142135624...)

    Xem lời giải
  • Bài 6.1 trang 9

    Tính: a) \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^{ - 2}}\); b) \({4^{\frac{3}{2}}}\); c) \({\left( {\frac{1}{8}} \right)^{ - \frac{2}{3}}}\); d) \({\left( {\frac{1}{{16}}} \right)^{ - 0,75}}\).

    Xem lời giải
  • Bài 6.2 trang 9

    Thực hiện phép tính: a) \({27^{\frac{2}{3}}} + {81^{ - 0,75}} - {25^{0,5}}\); b) \({4^{2 - 3\sqrt 7 }}{.8^{2\sqrt 7 }}\).

    Xem lời giải
  • Bài 6.3 trang 9

    Rút gọn các biểu thức sau: a) \(A = \frac{{{x^5}{y^{ - 2}}}}{{{x^3}y}}\) \(\left( {x,y \ne 0} \right)\); b) \(B = \frac{{{x^2}{y^{ - 3}}}}{{{{\left( {{x^{ - 1}}{y^4}} \right)}^{ - 3}}}}\) \(\left( {x,y \ne 0} \right)\).

    Xem lời giải
  • Bài 6.4 trang 9

    Cho x, y là các số thực dương. Rút gọn các biểu thức sau:

    Xem lời giải
  • Bài 6.5 trang 9

    Chứng minh rằng (sqrt {4 + 2sqrt 3 } - sqrt {4 - 2sqrt 3 } = 2.)

    Xem lời giải
  • Bài 6.6 trang 9

    Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy so sánh:

    Xem lời giải

  • Trang chủ
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Tiện ích | Blog

Nội dung từ Loigiaihay.Com