Đề bài

Tính đạo hàm của hàm số $y = {x^x}$ với \(x > 0.\)

  • A.

    $y' = x.{x^{x - 1}}$.

  • B.

    $y' = \left( {\ln x + 1} \right){x^x}$.

  • C.

    $y' = {x^x}\ln x$

  • D.

    $y' = \dfrac{{{x^x}}}{{\ln x}}$.

Phương pháp giải

Viết lại $y = {x^x} = {e^{x\ln x}}$ rồi sử dụng công thức đạo hàm hàm hợp \(\left( {{a^{u\left( x \right)}}} \right)' = u'\left( x \right){a^{u\left( x \right)}}\ln a\)

Lời giải của GV HocTot.XYZ

Viết lại $y = {x^x} = {e^{x\ln x}}$.

Suy ra $y' = \left( {x\ln x} \right)'{e^{x\ln x}} = \left( {\ln x + 1} \right).{e^{x\ln x}} = \left( {\ln x + 1} \right){x^x}$.

Đáp án : B

Chú ý

Một số em có thể sẽ chọn nhầm đáp án A hoặc C vì tính đạo hàm như các hàm số \(y = {x^n},y = {a^x}\) là sai vì ở các hàm này thì \(n,a\) là các số đã biết, còn ở đây \(x\) là biến nên không thể áp dụng các công thức đó được.

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Hàm số \(y = {2^{\ln x + {x^2}}}\) có đạo hàm là

  • A.

    \(\left( {\dfrac{1}{x} + 2x} \right){2^{\ln x + {x^2}}}\)

  • B.

    \(\left( {\dfrac{1}{x} + 2x} \right){2^{\ln x + {x^2}}}.\ln 2\)

  • C.

    \(\dfrac{{{2^{\ln x + {x^2}}}}}{{\ln 2}}\)

  • D.

    \(\left( {\dfrac{1}{x} + 2x} \right)\dfrac{{{2^{\ln x + {x^2}}}}}{{\ln 2}}\)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{1}{{x\sqrt x }}\) là:

  • A.

    \(y' = \dfrac{3}{2}\dfrac{1}{{{x^2}\sqrt x }}\) 

  • B.

    \(y' =  - \dfrac{1}{{{x^2}\sqrt x }}\) 

  • C.

    \(y' = \dfrac{1}{{{x^2}\sqrt x }}\) 

  • D.

    \(y' =  - \dfrac{3}{2}\dfrac{1}{{{x^2}\sqrt x }}\)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Tính đạo hàm của hàm số $y = {13^x}$.

  • A.

    $y' = x{.13^{x - 1}}$.

  • B.

    $y' = {13^x}.\ln 13$.

  • C.

    $y' = {13^x}$.

  • D.

    $y' = \dfrac{{{{13}^x}}}{{\ln 13}}$.

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Tính đạo hàm của hàm số \(y = {2^{{x^2}}}.\)

  • A.

    \(y' = \dfrac{{x{{.2}^{1 + {x^2}}}}}{{\ln 2}}\).

  • B.

    \(y' = x{.2^{1 + {x^2}}}.\ln 2\).

  • C.

    \(y' = {2^x}.\ln {2^x}\).

  • D.

    \(y' = \dfrac{{x{{.2}^{1 + x}}}}{{\ln 2}}\).

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Tính đạo hàm của hàm số $y = {e^{\sqrt {2x} }}.$

  • A.

    $y' = \dfrac{{{e^{\sqrt {2x} }}}}{{2\sqrt {2x} }}.$

  • B.

    $y' = \dfrac{{{e^{\sqrt x }}}}{{\sqrt {2x} }}.$

  • C.

    $y' = \dfrac{{{e^{\sqrt {2x} }}}}{{\sqrt {2x} }}.$

  • D.

    $y' = \sqrt {2x} .{e^{\sqrt {2x} }}.$

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Tính đạo hàm của hàm số $y = \dfrac{{x + 1}}{{{4^x}}}$.

  • A.

    $y' = \dfrac{{1 - 2\left( {x + 1} \right)\ln 2}}{{{2^{2x}}}}$.

  • B.

    $y' = \dfrac{{1 + 2\left( {x + 1} \right)\ln 2}}{{{2^{2x}}}}$.

  • C.

    $y' = \dfrac{{1 - 2\left( {x + 1} \right)\ln 2}}{{{4^{{x^2}}}}}$ .

  • D.

    $y' = \dfrac{{1 + 2\left( {x + 1} \right)\ln 2}}{{{4^{{x^2}}}}}$.

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Tính đạo hàm của hàm số $y=3{{e}^{-x}}+2017{{e}^{\cos x}}$

  • A.

    $y' =  - 3{e^{ - x}} + 2017\sin x{e^{\cos x}}.$

  • B.

    .$-3{{e}^{-x}}-2017\sin x{{e}^{\cos x}}$.

  • C.

    $y' = 3{e^{ - x}} - 2017\sin x{e^{\cos x}}.$

  • D.

    $y' = 3{e^{ - x}} + 2017\sin x{e^{\cos x}}.$

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {2^{{x^2} + 1}}\). Tính \(T = {2^{ - {x^2} - 1}}.f'\left( x \right) - 2x\ln 2 + 2\).

  • A.

    \(T =  - 2\)

  • B.

    \(T = 2\) 

  • C.

    \(T = 3\)

  • D.

    \(T = 1\)

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Cho hàm số \(y = \dfrac{x}{{\sqrt {4 - {x^2}} }}.\) Khi đó \(y'\left( 0 \right)\) bằng:

  • A.

    \(y'\left( 0 \right) = \dfrac{1}{2}\).

  • B.

    \(y'\left( 0 \right) = \dfrac{1}{3}\).

  • C.

    \(y'\left( 0 \right) = 1\).

  • D.

    \(y'\left( 0 \right) = 2\).

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{{x + 3}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}\) là

  • A.

    \(\dfrac{{1 - 3x}}{{\left( {{x^2} + 1} \right)\sqrt {{x^2} + 1} }}\).   

  • B.

    \(\dfrac{{1 - 3x}}{{{x^2} + 1}}\).

  • C.

    \(\dfrac{{1 + 3x}}{{\left( {{x^2} + 1} \right)\sqrt {{x^2} + 1} }}\).

  • D.

    \(\dfrac{{2{x^2} - x - 1}}{{\left( {{x^2} + 1} \right)\sqrt {{x^2} + 1} }}\).

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Hàm số \(y = \sqrt {2 + 2{x^2}} \) có đạo hàm \(y' = \frac{{a + bx}}{{\sqrt {2 + 2{x^2}} }}\). Khi đó \(S = a - 2b\) có kết quả bằng

  • A.
    \(S =  - 4\)
  • B.
    \(S = 10\)
  • C.
    \(S =  - 6\)
  • D.
    \(S = 8\)
Xem lời giải >>

Bài 12 :

Tinh đạo hàm của các hàm số sau:

a) \(y = \tan \left( {{e^x} + 1} \right)\);

b) \(y = \sqrt {\sin 3x} \);

c) \(y = \cot \left( {1 - {2^x}} \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) \(y = {\left( {2{x^3} + 3} \right)^2}\);                                  

b) \(y = \cos 3x\);         

c) \(y = {\log _2}\left( {{x^2} + 2} \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Cho hàm số \(u = \sin x\) và hàm số \(y = {u^2}\).

a) Tính \(y\) theo \(x\).

b) Tính \(y{'_x}\) (đạo hàm của \(y\) theo biến \(x\)), \(y{'_u}\) (đạo hàm của \(y\) theo biến \(u\)) và \(u{'_x}\) (đạo hàm của \(u\) theo biến \(x\)) rồi so sánh \(y{'_x}\) với \(y{'_u}.u{'_x}\).

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) \(y = {\left( {2x - 3} \right)^{10}};\)                         

b) \(y = \sqrt {1 - {x^2}} .\)

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Cho các hàm số \(y = {u^2}\) và \(u = {x^2} + 1.\)

a) Viết công thức của hàm hợp \(y = {\left( {u\left( x \right)} \right)^2}\) theo biến x.

b) Tính và so sánh: \(y'\left( x \right)\) và \(y'\left( u \right).u'\left( x \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 17 :

a) Gọi \(g\left( x \right)\) có đạo hàm của hàm số \(y = \sin \left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right).\) Tìm \(g\left( x \right)\).

b) Tính đạo hàm của hàm số \(y = g\left( x \right)\).

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {4 + 3u(x)} \) với \(u(1) = 7,u'(1) = 10\). Khi đó \(f'(1)\) bằng

A. 1.                    

B. 6 .                             

C. 3 .                             

D. -3 .

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {3x + 1} \). Đặt \(g(x) = f(1) + 4\left( {{x^2} - 1} \right)f'(1)\). Tính \(g(2)\).

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Tính đạo hàm của mỗi hàm số sau:

a) $y={{e}^{3x+1}}$

b) $y={{\log }_{3}}\left( 2x-3 \right)$

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Hàm số $y={{\log }_{2}}\left( 3x+1 \right)$ là hàm hợp của hai hàm số nào?

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Cho hàm số \(y = f(u) = \sin u;\,\,u = g(x) = {x^2}\)

a) Bằng cách thay u bởi \({x^2}\) trong biểu thức \(\sin u\), hãy biểu thị giá trị của y theo biến số x.

b) Xác định hàm số \(y = f(g(x))\).

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Cho \(u = u(x),\,v = v(x),\,w = w(x)\) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Chứng minh rằng \((u\,.\,v\,.\,w)' = u'\,.\,v\,.\,w + u\,.\,v'\,.\,w + u\,.\,v\,.\,w'\).

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Cho hàm số \(f(x) = {2^{3x + 2}}\)

a) Hàm số f(x) là hàm hợp của hàm số nào?

b) Tìm đạo hàm của f(x).

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Tìm đạo hàm của mỗi hàm số sau:

a) \(y = \sin 3x + {\sin ^2}x\).

b) \(y = {\log _2}(2x + 1) + {3^{ - 2x + 1}}\).

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Đạo hàm của hàm số \(y = {\sin ^2}2x\) là

  • A.

    \(2\sin 2x.\)

  • B.

    \(2\sin 4x.\)

  • C.

    \(2\cos 2x.\)

  • D.

    \(\sin 4x.\)

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Hàm số \(f\left( x \right) = {e^{\sqrt {{x^2} + 4} }}\) có đạo hàm tại \(x = 1\) bằng

A. \(f'\left( 1 \right) = {e^{\sqrt 5 }}\)

B. \(f'\left( 1 \right) = 2{e^{\sqrt 5 }}\)

C. \(f'\left( 1 \right) = \frac{{{e^{\sqrt 5 }}}}{{\sqrt 5 }}\)

D. \(f'\left( 1 \right) = \frac{{{e^{\sqrt 5 }}}}{{2\sqrt 5 }}\)

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Hàm số \(y = \ln \left( {\cos x} \right)\) có đạo hàm là

A. \(\frac{1}{{\cos x}}\)

B. \( - \tan x\)

C. \(\tan x\)

D. \(\cot x\)

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Hàm số \(y = {3^{{x^2} + 1}}\) có đạo hàm là

A. \(\left( {{x^2} + 1} \right){3^{{x^2}}}\)

B. \(\left( {{x^2} + 1} \right){3^{{x^2} + 1}}\ln 3\)

C. \(2x{3^{{x^2} + 1}}\ln 3\)

D. \({3^{{x^2} + 1}}\)

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Tính đạo hàm của các hàm số sau biết f và g là các hàm số có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\):

a) \(y = f\left( {{x^3}} \right)\);

b) \(y = \sqrt {{f^2}\left( x \right) + {g^2}\left( x \right)} \).

Xem lời giải >>