Giải mục 5 trang 29, 30 SGK Toán 11 tập 1 - Cánh DiềuXét tập hợp (E = Rbackslash left{ {kpi |k in mathbb{Z}} right}). Với mỗi số thực (x in E), hãy nêu định nghĩ (cot x) Tổng hợp đề thi giữa kì 2 lớp 11 tất cả các môn - Cánh diều Toán - Văn - Anh - Lí - Hóa - Sinh
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
HĐ12 Trả lời câu hỏi Hoạt động 12 trang 29 SGK Toán 11 Cánh diều Xét tập hợp \(E = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\). Với mỗi số thực \(x \in E\), hãy nêu định nghĩa \(\cot x\). Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính \(\cot x\). Lời giải chi tiết: \(\cot x = \frac{{\cos x}}{{\sin x}}\). HĐ13 Trả lời câu hỏi Hoạt động 13 trang 29 SGK Toán 11 Cánh diều Cho hàm số \(y = \cot x\). a) Tìm giá trị y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau:
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy biểu diễn các điểm (x; y) trong bảng giá trị ở câu a. Bằng cách làm tương tự, lấy nhiều điểm (x; cotx) với \(x \in \left( {0;\pi } \right)\) và nối lại ta được đồ thị hàm số \(y = \cot x\) trên khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\) (Hình 30). c) Làm tương tự như trên đối với các khoảng \(\left( {\pi ;2\pi } \right),\left( { - \pi ;0} \right),\left( { - 2\pi ; - \pi } \right),....\) ta có đồ thị hàm số \(y = \cot x\) trên E được biểu diễn ở Hình 31.
Phương pháp giải: Sử dụng công thức tính cotang. Lời giải chi tiết: a)
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hãy biểu diễn các điểm (x; y) trong bảng giá trị ở câu a. Bằng cách làm tương tự, lấy nhiều điểm (x; cotx) với \(x \in \left( {0;\pi } \right)\) và nối lại ta được đồ thị hàm số \(y = \cot x\) trên khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\) (Hình 30). c) Làm tương tự như trên đối với các khoảng \(\left( {\pi ;2\pi } \right),\left( { - \pi ;0} \right),\left( { - 2\pi ; - \pi } \right),....\) ta có đồ thị hàm số \(y = \cot x\) trên E được biểu diễn ở Hình 31.
HĐ14 Trả lời câu hỏi Hoạt động 14 trang 30 SGK Toán 11 Cánh diều Quan sát đồ thị hàm số \(y = \cot x\) ở Hình 31.
a) Nêu tập giá trị của hàm số \(y = \cot x\). b) Gốc tọa độ có là tâm đối xứng của đồ thị hàm số không? Từ đó kết luận tính chẵn, lẻ của hàm số \(y = \cot x\). c) Bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số \(y = \cot x\) trên khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\) song song với trục hoành sang phải theo đoạn có độ dài \(\pi \), ta nhận được \(y = \cot x\) trên khoảng \(\left( {\pi ;2\pi } \right)\) hay không? Hàm số \(y = \cot x\) có tuần hoàn hay không? d) Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số \(y = \cot x\). Phương pháp giải: Sử dụng định nghĩa về hàm số cotang. Lời giải chi tiết: a) Tập giá trị của hàm số \(y = \cot x\) là R. b) Gốc tọa độ là tâm đối xứng của đồ thị hàm số. Hàm số \(y = \cot x\) là hàm số lẻ. c) Bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số \(y = \cot x\) trên khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\) song song với trục hoành sang phải theo đoạn có độ dài \(\pi \), ta nhận được \(y = \cot x\) trên khoảng \(\left( {\pi ;2\pi } \right)\). Hàm số \(y = \cot x\) có tuần hoàn. d) Hàm số \(y = \cot x\) nghịch biến trên mỗi khoảng \(\left( {k\pi ;\pi + k\pi } \right),k \in Z\). LT-VD6 Trả lời câu hỏi Luyện tập - Vận dụng 6 trang 30 SGK Toán 11 Cánh diều Với mỗi số thực m, tìm số giao điểm của đường thẳng y = m với đồ thị hàm số \(y = \cot x\) trên khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\). Phương pháp giải: Sử dụng đồ thị của hàm số \(y = \cot x\). Lời giải chi tiết:
Theo đồ thì của hàm số \(y = \tan x\), số giao điểm của đường thẳng y = m với đồ thị hàm số \(y = \cot x\) trên khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\) là 1.
|






Danh sách bình luận